UY TÍN và CHẤT LƯỢNG

products products products products products
Scroll left Scroll right
  • SVR5
  • SVR 10
  • SVR 20
  • SVR 3L
  • SVR CV 50
  • SVR CV 60
 

SVR 3L

SVR 3L 



 

Giá: Liên hệ

 







SVR3L là loại cao su rất phổ biến trong nghành cao su Viêt nam hiện nay, sản phẩm đang chiếm ưu thế so với sản phẩm RSS sản xuất theo công nghệ trước đây. 

Sản phẩm này đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, để đạt tiêu chuẩn sản phẩm 3L phải thoả mãn được các đặc tính quan trọng như độ Po, màu(Lovibond), hàm lượng chất bẩn, lưu hoá…mà trong tiêu chuẩn qui định.


Ứng dụng sản phẩm:

 

 

Đặc tính thông số Po của loại cao su này cao (Po > 35) nên rất thích hợp cho các loại sản phẩm đòi hỏi tính đàn hồi cao, chịu mài mòn lớn như săm lốp ôtô cao cấp, dây đai, dây cáp điện, đế dầy cao cấp, sản phẩm y tế, công nghiệp điện tử.

 

* Các đặc tính kỹ thuật:


- Hàm lượng chất bẩn (%m/m, không vượt qua)            : 0.03 
- Hàm lượng tro (%m/m, không vượt qua)                    : 0.50
- Hàm lượng Nitơ (%m/m, không vượt qua)                   : 0.60
- Hàm lượng chất bay hơi (%m/m, không vượt qua)       : 0.08
- Độ dẻo đầu(Po), không nhỏ hơn                                 : 35
- Chỉ số duy truỳ độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn              : 60

 

* Giá: Thoả thuận.

 

* Đóng gói: Được chia làm hai loại:

 

      - Hàng rời không pallet:  Đóng trong bao PE, trọng lượng 33,33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 20-21tấn/cont.


      - Hàng đóng pallet gỗ và pallet nhựa: Đóng gói trong bao PE, trọng lượng 33.33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 1.2tấn/pallet - 1.26tấn/kiện, 19.2 - 20.16tấn/cont.


loading